Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

采用

cǎiyòng HSK3

Nghĩa

áp dụng, sử dụng, dùng đến 动

“我们公司采用新技术提高效率。”
Wǒmen gōngsī cǎiyòng xīn jìshù tígāo xiàolǜ.
Công ty chúng tôi áp dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...