吵架
chǎojià HSK3
Nghĩa
cãi nhau, cãi vã
“他们因为小事吵架了。”
Tā men yīn wèi xiǎo shì chǎo jià le.Họ đã cãi nhau vì chuyện nhỏ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们因为小事吵架了。”
Tā men yīn wèi xiǎo shì chǎo jià le.Họ đã cãi nhau vì chuyện nhỏ.
Đang tải...