传
chuán HSK3
Nghĩa
truyền, truyền lại, lan truyền
动
“老师传授了新的知识。”
Lǎoshī chuánshòu le xīn de zhīshì.Giáo viên truyền đạt kiến thức mới.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师传授了新的知识。”
Lǎoshī chuánshòu le xīn de zhīshì.Giáo viên truyền đạt kiến thức mới.
Đang tải...