村
cūn HSK3
Nghĩa
thôn, làng, xóm
名
“我们住在一个小村里。”
Wǒmen zhù zài yí gè xiǎo cūn lǐ.Chúng tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们住在一个小村里。”
Wǒmen zhù zài yí gè xiǎo cūn lǐ.Chúng tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
Đang tải...