带动
dàidòng HSK3
Nghĩa
thúc đẩy, kéo theo, dẫn dắt
动
“新政策带动了经济发展。”
Xīn zhèngcè dàidòng le jīngjì fāzhǎn.Chính sách mới thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“新政策带动了经济发展。”
Xīn zhèngcè dàidòng le jīngjì fāzhǎn.Chính sách mới thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
Đang tải...