得分
défēn HSK3
Nghĩa
ghi điểm, được điểm; điểm số
动/名
“他比赛中得分很高。”
Tā bǐsài zhōng défēn hěn gāo.Anh ấy ghi điểm rất cao trong trận đấu.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他比赛中得分很高。”
Tā bǐsài zhōng défēn hěn gāo.Anh ấy ghi điểm rất cao trong trận đấu.
Đang tải...