队员
duìyuán HSK3
Nghĩa
đội viên, thành viên của đội
名
“他是篮球队的队员。”
Tā shì lánqiúduì de duìyuán.Anh ấy là đội viên đội bóng rổ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是篮球队的队员。”
Tā shì lánqiúduì de duìyuán.Anh ấy là đội viên đội bóng rổ.
Đang tải...