发出
fāchū HSK3
Nghĩa
phát ra, đưa ra (mệnh lệnh), gửi đi
动
“灯突然发出亮光。”
Dēng tūrán fāchū liàngguāng.Đèn bất ngờ phát ra ánh sáng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“灯突然发出亮光。”
Dēng tūrán fāchū liàngguāng.Đèn bất ngờ phát ra ánh sáng.
Đang tải...