发送
fāsòng HSK3
Nghĩa
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
动
“我发送了邮件给老师。”
Wǒ fāsòng le yóujiàn gěi lǎoshī.Tôi đã gửi email cho thầy cô.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我发送了邮件给老师。”
Wǒ fāsòng le yóujiàn gěi lǎoshī.Tôi đã gửi email cho thầy cô.
Đang tải...