防
fáng HSK3
Nghĩa
phòng, đề phòng, ngăn ngừa
动
“我们要防蚊子。”
Wǒmen yào fáng wénzi.Chúng tôi cần phòng muỗi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要防蚊子。”
Wǒmen yào fáng wénzi.Chúng tôi cần phòng muỗi.
Đang tải...