费
fèi HSK3
Nghĩa
phí, chi phí; tốn (tiền, sức)
动/名
“这个旅行很费钱。”
Zhège lǚxíng hěn fèi qián.Chuyến đi này tốn kém.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个旅行很费钱。”
Zhège lǚxíng hěn fèi qián.Chuyến đi này tốn kém.
Đang tải...