付
fù HSK3
Nghĩa
trả (tiền), thanh toán, chi trả
动
“我付了房租。”
Wǒ fù le fángzū.Tôi đã trả tiền thuê nhà.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我付了房租。”
Wǒ fù le fángzū.Tôi đã trả tiền thuê nhà.
Đang tải...