改造
gǎizào HSK3
Nghĩa
cải tạo, cải biến, sửa đổi
动
“我们要改造旧房子。”
Wǒmen yào gǎizào jiù fángzi.Chúng tôi cần cải tạo ngôi nhà cũ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要改造旧房子。”
Wǒmen yào gǎizào jiù fángzi.Chúng tôi cần cải tạo ngôi nhà cũ.
Đang tải...