赶到
gǎndào HSK3
Nghĩa
vội đến, kịp đến (nơi nào)
“我们必须赶到机场。”
Wǒmen bìxū gǎn dào jīchǎng.Chúng ta phải vội đến sân bay.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们必须赶到机场。”
Wǒmen bìxū gǎn dào jīchǎng.Chúng ta phải vội đến sân bay.
Đang tải...