干吗
gànmá HSK3
Nghĩa
làm gì, sao lại thế, vì sao
代
“你干吗这么生气?”
Nǐ gànmá zhème shēngqì?Bạn làm gì mà tức giận vậy?
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你干吗这么生气?”
Nǐ gànmá zhème shēngqì?Bạn làm gì mà tức giận vậy?
Đang tải...