歌迷
gēmí HSK3
Nghĩa
người hâm mộ ca sĩ, fan nhạc
名
“歌迷们在等歌手。”
Gēmí men zài děng gēshǒu.Những người hâm mộ đang đợi ca sĩ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“歌迷们在等歌手。”
Gēmí men zài děng gēshǒu.Những người hâm mộ đang đợi ca sĩ.
Đang tải...