共有
gòngyǒu HSK3
Nghĩa
tổng cộng có, có tất cả; sở hữu chung
动
“我们共有十个人。”
Wǒmen gòngyǒu shí gè rén.Chúng tôi tổng cộng có mười người.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们共有十个人。”
Wǒmen gòngyǒu shí gè rén.Chúng tôi tổng cộng có mười người.
Đang tải...