管
guǎn HSK3
Nghĩa
quản lý, trông coi; can thiệp; ống
动
“他管这家公司。”
Tā guǎn zhè jiā gōngsī.Anh ấy quản lý công ty này.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他管这家公司。”
Tā guǎn zhè jiā gōngsī.Anh ấy quản lý công ty này.
Đang tải...