加快
jiākuài HSK3
Nghĩa
đẩy nhanh, tăng tốc
动
“我们要加快工作进度。”
Wǒ men yào jiā kuài gōng zuò jìn dù.Chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要加快工作进度。”
Wǒ men yào jiā kuài gōng zuò jìn dù.Chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
Đang tải...