加强
jiāqiáng HSK3
Nghĩa
tăng cường, củng cố
动
“学校加强了安全措施。”
Xué xiào jiā qiáng le ān quán cuò shī.Trường học đã tăng cường các biện pháp an toàn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校加强了安全措施。”
Xué xiào jiā qiáng le ān quán cuò shī.Trường học đã tăng cường các biện pháp an toàn.
Đang tải...