解开
jiěkāi HSK3
Nghĩa
cởi ra, tháo ra; giải (câu đố)
“他解开了这个难题。”
Tā jiě kāi le zhè gè nán tí.Anh ấy đã giải được câu đố này.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他解开了这个难题。”
Tā jiě kāi le zhè gè nán tí.Anh ấy đã giải được câu đố này.
Đang tải...