金牌
jīnpái HSK3
Nghĩa
huy chương vàng
名
“他获得了金牌,非常高兴。”
Tā huòdé le jīnpái, fēicháng gāoxìng.Anh ấy đã giành huy chương vàng, rất vui mừng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他获得了金牌,非常高兴。”
Tā huòdé le jīnpái, fēicháng gāoxìng.Anh ấy đã giành huy chương vàng, rất vui mừng.
Đang tải...