剧场
jùchǎng HSK3
Nghĩa
nhà hát, rạp hát
名
“我们晚上去剧场看戏吧。”
Wǒmen wǎnshàng qù jùchǎng kàn xì ba.Tối nay chúng ta đi rạp hát xem kịch nhé.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们晚上去剧场看戏吧。”
Wǒmen wǎnshàng qù jùchǎng kàn xì ba.Tối nay chúng ta đi rạp hát xem kịch nhé.
Đang tải...