空
kōng HSK3
Nghĩa
trống, rỗng; bầu trời, trên không
形/副
“天空很蓝,空中没有云。”
Tiānkōng hěn lán, kōngzhōng méiyǒu yún.Bầu trời rất xanh, trên không không có mây.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天空很蓝,空中没有云。”
Tiānkōng hěn lán, kōngzhōng méiyǒu yún.Bầu trời rất xanh, trên không không có mây.
Đang tải...