Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

空儿

kòngr HSK3

Nghĩa

thời gian rảnh, lúc rảnh 名

“你什么时候有空儿,我们一起去玩。”
Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngr, wǒmen yīqǐ qù wán.
Khi nào bạn có thời gian rảnh, chúng ta cùng đi chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...