老太太
lǎotàitai HSK3
Nghĩa
cụ bà, bà lão (cách gọi kính trọng)
名
“那位老太太喜欢种花。”
Nà wèi lǎotàitai xǐhuān zhòng huā.Bà lão kia thích trồng hoa.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那位老太太喜欢种花。”
Nà wèi lǎotàitai xǐhuān zhòng huā.Bà lão kia thích trồng hoa.
Đang tải...