旅行社
lǚxíngshè HSK3
Nghĩa
công ty du lịch, hãng lữ hành
名
“旅行社帮我订了机票。”
Lǚxíngshè bāng wǒ dìng le jīpiào.Công ty du lịch đã giúp tôi đặt vé máy bay.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“旅行社帮我订了机票。”
Lǚxíngshè bāng wǒ dìng le jīpiào.Công ty du lịch đã giúp tôi đặt vé máy bay.
Đang tải...