皮包
píbāo HSK3
Nghĩa
túi da, cặp da
名
“她买了一个新皮包。”
Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她买了一个新皮包。”
Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
Đang tải...