全场
quánchǎng HSK3
Nghĩa
toàn sân, cả khán phòng; toàn bộ
名
“全场观众都很热情。”
Quánchǎng guānzhòng dōu hěn rèqíng.Toàn bộ khán giả đều rất nhiệt tình.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“全场观众都很热情。”
Quánchǎng guānzhòng dōu hěn rèqíng.Toàn bộ khán giả đều rất nhiệt tình.
Đang tải...