人民
rénmín HSK3
Nghĩa
nhân dân
名
“人民生活越来越好。”
Rén mín shēng huó yuè lái yuè hǎo.Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“人民生活越来越好。”
Rén mín shēng huó yuè lái yuè hǎo.Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.
Đang tải...