人群
rénqún HSK3
Nghĩa
đám đông
名
“公园里有很多人群。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rénqún.Trong công viên có rất nhiều đám đông.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公园里有很多人群。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rénqún.Trong công viên có rất nhiều đám đông.
Đang tải...