认出
rènchū HSK3
Nghĩa
nhận ra
“我认出了那个老师。”
Wǒ rènchū le nàgè lǎoshī.Tôi đã nhận ra thầy giáo đó.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认出了那个老师。”
Wǒ rènchū le nàgè lǎoshī.Tôi đã nhận ra thầy giáo đó.
Đang tải...