认得
rènde HSK3
Nghĩa
nhận ra, biết mặt, quen biết
动
“我认得他,他是我的朋友。”
Wǒ rènde tā, tā shì wǒ de péngyǒu.Tôi nhận ra anh ấy, anh ấy là bạn tôi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认得他,他是我的朋友。”
Wǒ rènde tā, tā shì wǒ de péngyǒu.Tôi nhận ra anh ấy, anh ấy là bạn tôi.
Đang tải...