伤
shāng HSK3
Nghĩa
bị thương, làm tổn thương; vết thương
动/名
“他在比赛中受了伤。”
Tā zài bǐsài zhōng shòu le shāng.Anh ấy bị thương trong trận đấu.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在比赛中受了伤。”
Tā zài bǐsài zhōng shòu le shāng.Anh ấy bị thương trong trận đấu.
Đang tải...