胜
shèng HSK3
Nghĩa
thắng, chiến thắng; hơn
动
“我们的队伍赢得了胜利。”
Wǒmen de duìwǔ yíngdé le shènglì.Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的队伍赢得了胜利。”
Wǒmen de duìwǔ yíngdé le shènglì.Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.
Đang tải...