受
shòu HSK3
Nghĩa
nhận, chịu, bị
动
“他受了伤,需要休息。”
Tā shòu le shāng, xūyào xiūxi.Anh ấy bị thương, cần nghỉ ngơi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他受了伤,需要休息。”
Tā shòu le shāng, xūyào xiūxi.Anh ấy bị thương, cần nghỉ ngơi.
Đang tải...