熟人
shúrén HSK3
Nghĩa
người quen
名
“我认识很多熟人。”
Wǒ rènshi hěn duō shúrén.Tôi quen nhiều người quen.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认识很多熟人。”
Wǒ rènshi hěn duō shúrén.Tôi quen nhiều người quen.
Đang tải...