听众
tīngzhòng HSK3
Nghĩa
thính giả, người nghe
名
“听众都很专心。”
Tīngzhòng dōu hěn zhuānxīn.Thính giả đều rất chăm chú.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“听众都很专心。”
Tīngzhòng dōu hěn zhuānxīn.Thính giả đều rất chăm chú.
Đang tải...