图画
túhuà HSK3
Nghĩa
tranh vẽ, hình vẽ
名
“他喜欢画图画。”
Tā xǐhuān huà túhuà.Anh ấy thích vẽ tranh.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢画图画。”
Tā xǐhuān huà túhuà.Anh ấy thích vẽ tranh.
Đang tải...