土
tǔ HSK3
Nghĩa
đất; quê mùa
名
“这里的土很肥沃。”
Zhèlǐ de tǔ hěn féiwò.Đất ở đây rất màu mỡ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的土很肥沃。”
Zhèlǐ de tǔ hěn féiwò.Đất ở đây rất màu mỡ.
Đang tải...