推进
tuījìn HSK3
Nghĩa
thúc đẩy, đẩy mạnh
动
“我们要推进项目进展。”
Wǒmen yào tuījìn xiàngmù jìnzhǎn.Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ dự án.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要推进项目进展。”
Wǒmen yào tuījìn xiàngmù jìnzhǎn.Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ dự án.
Đang tải...