退出
tuìchū HSK3
Nghĩa
rút lui, rút khỏi; thoát ra
动
“他决定退出比赛。”
Tā juédìng tuìchū bǐsài.Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc thi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他决定退出比赛。”
Tā juédìng tuìchū bǐsài.Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc thi.
Đang tải...