外文
wàiwén HSK3
Nghĩa
tiếng nước ngoài (chữ viết), ngoại văn
名
“我喜欢学习外文。”
Wǒ xǐhuan xuéxí wàiwén.Tôi thích học ngoại ngữ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢学习外文。”
Wǒ xǐhuan xuéxí wàiwén.Tôi thích học ngoại ngữ.
Đang tải...