舞台
wǔtái HSK3
Nghĩa
sân khấu; (nghĩa bóng) vũ đài
名
“演员在舞台上表演。”
Yǎnyuán zài wǔtái shàng biǎoyǎn.Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“演员在舞台上表演。”
Yǎnyuán zài wǔtái shàng biǎoyǎn.Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
Đang tải...