Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

性

xìng(jījíxìng) HSK3

Nghĩa

(hậu tố) tính, tính chất, vd 积极性: tính tích cực 后缀

“积极性对学习很重要。”
Jījíxìng duì xuéxí hěn zhòngyào.
Tính tích cực rất quan trọng đối với việc học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...