烟
yān HSK3
Nghĩa
khói; thuốc lá
名
“他每天都抽烟。”
Tā měitiān dōu chōu yān.Anh ấy hút thuốc lá mỗi ngày.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天都抽烟。”
Tā měitiān dōu chōu yān.Anh ấy hút thuốc lá mỗi ngày.
Đang tải...