演唱
yǎnchàng HSK3
Nghĩa
biểu diễn ca hát, hát (trước khán giả)
动
“她会在晚会上演唱。”
Tā huì zài wǎnhuì shàng yǎnchàng.Cô ấy sẽ biểu diễn ca hát trong buổi tối.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她会在晚会上演唱。”
Tā huì zài wǎnhuì shàng yǎnchàng.Cô ấy sẽ biểu diễn ca hát trong buổi tối.
Đang tải...