演唱会
yǎnchànghuì HSK3
Nghĩa
buổi biểu diễn ca nhạc, liveshow
名
“我买了演唱会的票。”
Wǒ mǎile yǎnchànghuì de piào.Tôi đã mua vé buổi biểu diễn ca nhạc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了演唱会的票。”
Wǒ mǎile yǎnchànghuì de piào.Tôi đã mua vé buổi biểu diễn ca nhạc.
Đang tải...