羊
yáng HSK3
Nghĩa
con dê, con cừu
名
“农场里有很多羊。”
Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō yáng.Có rất nhiều con dê ở nông trại.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“农场里有很多羊。”
Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō yáng.Có rất nhiều con dê ở nông trại.
Đang tải...