Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

影视

yǐngshì HSK3

Nghĩa

phim ảnh và truyền hình, điện ảnh - truyền hình 名

“我喜欢看影视节目。”
Wǒ xǐhuān kàn yǐngshì jiémù.
Tôi thích xem chương trình phim ảnh và truyền hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...